Tin Tức

TỪ VỰNG SỬ DỤNG KHI ĐI TÀU ĐIỆN BÊN NHẬT

Ngày Đăng : 04/08/2018 - 11:00 AM

               TỪ VỰNG SỬ DỤNG KHI ĐI TÀU ĐIỆN BÊN NHẬT

 

 

番号

表現

ひらがな

ベトナム語

1

電車

でんしゃ

Tàu Điện

2

 

バース

Xe Bus

3

地下鉄

ちかてつ

Tàu Điện Ngầm

4

方面

ほうめん

Tàu đi về hướng X (không nhất thiết là điểm cuối)

5

行き

Xゆき

tàu đi về hướng X (điểm cuối)

6

検索

けんさく

tìm kiếm

7

特急

とっきゅう

Tàu tốc hành

8

快速

かいそく

tàu nhanh

 

9

 

普通

ふつう

tàu chậm

10

急行

きゅうこう

tàu cao tốc

11

終点

しゅうてん

điểm cuối của tuyến tàu

12

せん

tuyến tàu X

13

始発

しはつ

chuyến tàu xuất phát đầu tiên trong ngày
 

14

終電

しゅうでん

chuyến tàu cuối ngày

15

出発

しゅっぱつ

xuất phát

16

到着

到着

とうちゃく

 

điểm đến

17

経由

けいゆ

lộ trình đi qua điểm X

18

乗り換え

のりかえ

đổi tàu

 

19

窓口

まどぐち

quầy bán vé

20

乗り場

のりば

điểm lên tàu

21

改札口

かいさつぐち

cửa ra vào ga

22

えき

ga tàu

23

切符

きっぷ

vé tàu

24

バース亭

てい

điểm chờ xe buýt
 

25

タクシー乗り場

たくしーのりば

điểm bắt taxi

 

26

座席

ざせき

chỗ ngồi

27

自由席

じゆうせき

ghế tự do

28

指定席

していせき

ghế chỉ định được đặt trước
 

29

特急券

ときゅうけん

vé đi tàu tốc hành



Các tin khác

iconhotro
hotroimg
0935 100 583 - Anh Giàu